Danh sách đơn vị tiền tệ của từng nước

Mỗi quốc gia sẽ có một đơn vị tiền tệ riêng. Việc nắm rõ những ký hiệu tiền tệ là điều vô cùng quan trọng, đặc biệt là khi bạn đi du học hoặc du lịch nước ngoài. Vậy, để tìm hiểu thế nào là đơn vị tiền tệ cũng như danh sách đơn vị tiền tệ của từng nước, hãy cùng đến ngay với bài viết sau đây nhé.

Tiền tệ là gì?

Trước khi tìm hiểu về đơn vị tiền tệ của từng nước, hãy cùng đến với khái niệm tiền tệ là gì các bạn nhé. Nhìn chung, tiền tệ chính là một yếu tố không thể thiếu đối với tất cả các nền kinh tế hiện nay, mỗi nhà nước phát hành tiền riêng của quốc gia đó, đây là phương tiện giúp mọi người trao đổi hàng hóa, dịch vụ gọi là thị trường tiền tệ. Mặt khác, tiền tệ chỉ được dùng để thanh toán đối với một nhóm người, một khu vực nhất định.

Tiền tệ bao gồm tiền giấy, tiền xu và được phát hành bởi cơ quan có thẩm quyền trong một quốc gia. Hiện nay, trên thế giới xuất hiện những loại tiền ảo, tuy không tồn tại trên thực tế nhưng lại có thể lưu trữ và giao dịch dưới dạng tiền điện tử trên hình thức là ngân hàng số.

Tiền tệ là một phương tiện không thể thiếu trong nền kinh tế
Tiền tệ là một phương tiện không thể thiếu trong nền kinh tế

Chức năng của tiền tệ

Phương tiện để trao đổi

Tiền tệ chính là phương tiện trung gian để các bên trao đổi với nhau về hàng hóa, dịch vụ. Khi bán sản phẩm/dịch vụ nào đó, giá trị của sản phẩm đó sẽ được quy đổi ra tiền tệ, thuận tiện cho việc kinh doanh và lưu thông hàng hóa hơn rất nhiều. Là một trong yếu tố ảnh hưởng đến cán cân thương mại toàn cầu.

Thước đo của giá trị

Tiền tệ chính là thước đo của giá trị hàng hóa/dịch vụ được cung cấp cho khách hàng. Theo đó, khi giá trị sản phẩm được ấn định bằng tiền tệ, người mua có thể dễ dàng tính toán và so sánh giữa nhiều mặt hàng với nhau hơn.

Phương tiện cất giữ của giá trị

Lưu giữ giá trị cũng là một chức năng không thể không nói đến của các loại tiền tệ. Theo đó, khi khách hàng tạm thời không có nhu cầu mua sắm, bạn có thể cất giữ tiền lại và dùng để thanh toán cho những giao dịch sau này. Như vậy, trong những trường hợp cần thiết, khẩn cấp cần dùng đến tiền, việc có lưu trữ tiền sẵn cũng sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn.

Danh sách đơn vị tiền tệ của từng nước

Hiện nay, tiền tệ của nhiều nước khác nhau tương đối đa dạng và xuất hiện dưới nhiều hình thái khác nhau. Tuy vậy, chúng vẫn giữ được những bản chất lẫn chức năng của mình. Hãy cùng tìm hiểu về danh sách đơn vị tiền tệ của từng nước các bạn nhé.

Châu Á

Dưới đây là bảng danh sách đơn vị tiền tệ của từng nước thuộc khu vực châu Á.

  • Afghanistan: Afghani (AFN)
  • Armenia: Dram Armenia (AMD)
  • Azerbaijan: Manat Azerbaijan (AZN)
  • Bahrain: Dina Bahrain (BHD)
  • Bangladesh: Bangladeshitaka (BDT)
  • Lãnh thổ Anh ở Ấn Độ Dương: dollar Mỹ (USD)
  • Brunei: dollar Brunei (BND)
  • Myanmar: kyat Myanmar (MMK)
  • Campuchia: riel Campuchia (KHR)
  • Trung Quốc: Nhân dân tệ (CNY)
  • Đông Timor: dollar Mỹ (USD)
  • None: None (Centavo)
  • Gruzia: lari Gruzia (GEL)
  • Hong Kong: dollar Hong Kong (HKD)
  • Indonesia: rupiah Indonesia (IDR)
  • Iran: rial Iran (IRR)
  • Iraq: dinar Iraq (IQD)
  • Israel: new shekel Israel (ILS)
  • Japan: Japanese yen (JPY)
  • Kazakhstan: tenge Kazakhstan (KZT)
  • CHDCND Triều Tiên: Won Triều Tiên (KPW)
  • Hàn Quốc: Won Hàn Quốc (KRW)
  • Kuwait: dinar Kuwait (KWD)
  • Kyrgyzstan: som Kyrgyzstan (KGS)
  • Lào: kip Lap (LAK)
  • Macau: pataca Macao (MOP)
  • Malaysia: ringgit Malaysia (MYR)
  • Maldives: rufiyaa Maldives (MVR)
  • Philippines: peso Philippines (PHP)
  • Qatar: riyal Qatar (QAR)
  • Đài Loan: Tân Đài Tệ (TWD)
  • Thái Lan: Baht Thái (THB)
  • Việt Nam: Đồng Việt Nam (VND)
Những đơn vị tiền tệ của từng nước thuộc khu vực châu Á
Những đơn vị tiền tệ của từng nước thuộc khu vực châu Á

Châu Âu

Tiếp theo là danh sách đơn vị tiền tệ của từng nước thuộc khu vực châu Âu.

  • Abkhazia: Abkhazian apsar (None)
  • Euble Nga: p (Kopek)
  • Alderney: Bảng Guernsey (GGP[O])
  • Andorra: Euro (EUR)
  • Anguila: Dollar Đông Caribbea (XCD)
  • Antigua and Barbuda: Dollar Đông Caribbea (XCD)
  • Aruba: Florin Aruba (AWG)
  • Áo: Euro (EUR)
  • Belarus: ruble Belarus (BYR)
  • Bỉ: Euro (EUR)
  • Bosnia và Herzegovina: mark Bosnia và Herzegovina (BAM)
  • Quần đảo Virgin thuộc Anh: dollar Quần đảo Virgin thuộc Anh (None)
  • Bulgaria: lev Bulgaria (BGN)
  • Quần đảo Cayman: dollar Quần đảo Cayman (KYD)
  • Croatia: kuna Croatia (HRK)
  • Síp: Euro (EUR)
  • Séc: koruna Séc (CZL)
  • Đan Mạch: krone Đan Mạch (DKK)
  • Estonia: Euro (EUR)
  • Phần Lan: Euro (EUR)
  • Pháp: Euro (EUR)
  • Đức: Euro (EUR)
  • Gibraltar: Bảng Gibraltar (GIP)
  • Hy Lạp: Euro (EUR)
  • Hungary: forint Hungary (HUF)
  • Iceland: króna Iceland (ISK)
  • Đảo Man: British pound (GBP)
  • Italy: Euro (EUR)
  • Kosovo: EURO (EUR)
  • Latvia: EURO (EUR)
  • Luxembourg: EURO (EUR)
  • Malta: EURO (EUR)
Tiền tệ của các nước châu Âu
Tiền tệ của các nước châu Âu

Châu Mỹ

Hãy cùng đến với danh sách đơn vị tiền tệ của từng nước châu Mỹ các bạn nhé.

  • Argentina: Peso Argentina (ARS)
  • Bahamas: Bahamian dollar (BSD)
  • Barbados: Barbadian dollar (BBD)
  • Belize: Belize Dollar (BZD)
  • Bermuda: Bermudian dollar (BMD)
  • Bolivia: boliviano Bolivia (BOB)
  • Bonaire: dollar Mỹ (USD)
  • Brazil: real Brazil (BRL)
  • Canada: dollar Canada (CAD)
  • Chile: peso Chile (CLP)
  • Colombia: peso Colombia (COP)
  • Cuba: peso Cuba (CUC)
  • Dominia: Dollar Đông Caribbea (XCD)
  • Cộng hòa Dominicana: peso Dominicana (DOP)
  • Ecuador: dollar Mỹ (USD)
  • Quần đảo Falkland: Bảng Quần đảo Falkland (FKP)
  • Grenada: Dollar Đông Caribbea (XCD)
  • Guatemala (quetzal Guatemala)
  • Guyana: dollar Guyana (GYD)
  • Honduras: lempira Honduras (HNL)
  • Jamaica: Jamaica (JMD)
  • Mexico: peso Mexico (MXN)
  • Liên Bang Micronesia: dollar Micronesia
Danh sách tiền tệ các bước châu Mỹ
Danh sách tiền tệ các bước châu Mỹ

Châu Phi

Dưới đây là những đơn vị tiền tệ của từng nước khu vực châu Phi.

  • Angola: Kwanza Angola (AOA)
  • Benin: CFA franc Tây Phi (XOF)
  • Bhutan: ngultrum Bhutan (BTN)
  • Botswana: pula Botswana (BWP)
  • Burkina Faso: CFA franc Trung Phi (XAF)
  • Cape Verde: escudo Cape Verde (CVE)
  • Cộng hòa Trung Phi: CFA franc Trung Phi (XAF)
  • Chad: CFA franc Trung Phi (XAF)
  • Comoros: franc Comoros (KMF)
  • Cộng hòa Dân chủ Congo: Congolese franc (CDF)
  • Cộng hòa Congo: CFA franc Trung Phi (XAF)
  • Costa Rica: colón Costa Rica (CRC)
  • Djibouti: franc Djibouti (DJF)
  • Ai Cập: Bảng Ai Cập (EGP)
  • Ethiopia: birr Ethiopia (ETB)
  • Gabon: CFA franc Trung Phi (XAF)
  • Ghana: cedi Ghana (GHS)
  • Haiti: gourde Haiti (HTG)
  • Ấn Độ: rupee Ấn Độ (INR)
  • Kenya: shilling Kenya (KES)
  • Lebanon: Bảng Lebanon (LBP)
  • Liberia: dollar Liberia (LRD)
Những đơn vị tiền tệ có tại khu vực châu Phi
Những đơn vị tiền tệ có tại khu vực châu Phi

Châu Đại Dương và châu Nam Cực

Cuối cùng sẽ là danh sách đơn vị tiền tệ của từng nước thuộc khu vực châu Đại Dương và châu Nam Cực.

  • Australia: Dollar Úc (AUD)
  • Quần đảo Cocos: Dollar Úc (AUD)
  • Quần đảo Cook: dollar New Zealand (NZD)
  • Fiji: dollar Fiji (FJD)
  • Polynesia thuộc Pháp: franc Thái Bình Dương (XPF)
  • Gambia: dalasi Gambia (GMD)
  • Kiribati: dollar Úc (AUD)
  • Tuvalu: Dollar Tuvalu
  • Vanuatu: vatu Vanuatu (VUV)
Danh sách đơn vị tiền tệ của các nước thuộc châu Đại Dương và châu Nam Cực
Danh sách đơn vị tiền tệ của các nước thuộc châu Đại Dương và châu Nam Cực

Bài viết trên đã giúp các bạn đọc cập nhật danh sách đơn vị tiền tệ của từng nước. Như vậy, có thể thấy rằng đối với mọi nền kinh tế, tiền chính là một hình thái đóng vai trò không thể thiếu, giúp người dân có thể trao đổi hàng hóa/dịch vụ một cách tốt nhất và giúp đất nước ngày càng phát triển. Truy cập Vay333 để tìm hiểu thêm về các kiến thức tài chính khác như tạo tài khoản ngân hàng Online.

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.